So sánh các khoản vay cá nhân

Tỷ giá thực tế từ các ngân hàng và công ty fintech. So sánh trực tiếp, không có sự thiên vị từ phía đối tác.

₫1k ₫100k
₫15,000

Tại sao nên chọn chúng tôi để định vị?

1

Lập bản đồ tỷ giá

See APR ranges from multiple lenders side by side. One search, all your options on the table.

2

Kiểm tra điều kiện trước khi quyết định an toàn

Soft credit checks only. Your score stays exactly where it is while you explore.

3

Hãy chọn con đường của bạn

Expert reviews and honest analysis for every lender. Know exactly what you're signing up for.

50+ người cho vay
3 min để so sánh
Miễn phí luôn luôn

Mới thêm gần đây

APR

6.9%

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định và điểm tín dụng tốt đang tìm kiếm khoản vay lớn để mua nhà hoặc sửa chữa nhà ở.

Collateral required

Property documents

Số tiền —
Kỳ hạn ≤360mo

APR

7.5%

ĐẾN 12.0%

Phù hợp nhất cho: Người đi làm có thu nhập ổn định từ 5 triệu VND/tháng, cần vay để chi tiêu cá nhân hoặc đầu tư nhỏ.

Vietnamese citizen

Age 18-60

Số tiền —
Kỳ hạn 6–60mo

APR

5.8%

ĐẾN 12.0%

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định và điểm tín dụng từ 600 trở lên cần vay mua xe với số tiền từ 100 triệu đến 2.5 tỷ đồng.

Vehicle purchase documents

Income documentation

Số tiền —
Kỳ hạn 12–96mo

APR

7.0%

ĐẾN 12.5%

Phù hợp nhất cho: Người lao động có thu nhập ổn định từ 5 triệu VND/tháng trở lên cần khoản vay lớn để chi tiêu hoặc đầu tư.

Vietnamese citizen

Age 18-65

Số tiền —
Kỳ hạn 6–60mo

APR

7.3%

ĐẾN 12.0%

TPBank Vay Mua Xe

Tự động

Phù hợp nhất cho: Người lao động có thu nhập ổn định từ 15 triệu đồng/tháng cần vay mua xe với lãi suất thấp.

Vietnamese citizen

Age 18-60

Số tiền —
Kỳ hạn 12–84mo

APR

14.4%

ĐẾN 24.0%

Phù hợp nhất cho: Người lao động có thu nhập ổn định từ 10 triệu đồng/tháng trở lên, cần vay nhanh cho chi tiêu cá nhân.

Vietnamese citizen

Age 22-60

Số tiền —
Kỳ hạn 6–60mo

APR

6.9%

ĐẾN 11.0%

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định từ 20 triệu đồng/tháng cần vay mua xe với số tiền từ 100 triệu đến 2 tỷ đồng.

Vietnamese citizen

Age 18-65

Số tiền —
Kỳ hạn 12–84mo

APR

20.0%

ĐẾN 48.0%

Phù hợp nhất cho: Người lao động có thu nhập ổn định từ 3 triệu VND/tháng cần khoản vay ngắn hạn để giải quyết nhu cầu tài chính bất ngờ.

Vietnamese citizen

Age 22-60

Số tiền ₫3M
Kỳ hạn 6–60mo

APR

5.2%

ĐẾN 10.5%

Vay mua ô tô ACB

Tự động

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định từ 10 triệu VNĐ mỗi tháng, đang tìm kiếm khoản vay mua xe mới.

Vietnamese citizen

Age 18-65

Số tiền —
Kỳ hạn 12–84mo

APR

6.5%

ĐẾN 11.0%

Vay Mua Ô Tô BIDV

Tự động

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định từ 10 triệu đồng trở lên mong muốn mua xe ô tô cho cả mục đích cá nhân hoặc kinh doanh.

Vietnamese citizen

Age 18-65

Số tiền —
Kỳ hạn 12–96mo

APR

7.0%

ĐẾN 11.5%

Phù hợp nhất cho: Người lao động có thu nhập từ 4 triệu VND/tháng trở lên và cần vay một khoản tiền lớn trong thời gian ngắn.

Vietnamese citizen

Age 18-60

Số tiền ₫5M
Kỳ hạn 6–60mo

APR

4.8%

ĐẾN 11.5%

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định, từ 18-60 tuổi, cần vay để mua xe mới hoặc đã qua sử dụng.

Vietnamese citizen

Age 18-60

Số tiền —
Kỳ hạn 12–96mo

APR

9.0%

ĐẾN 33.94%

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định từ 3 triệu VND/tháng, cần khoản vay ngắn hạn cho các nhu cầu như sửa nhà hoặc học tập.

Vietnamese citizen

Age 20-60

Số tiền ₫5M
Kỳ hạn 3–57mo

APR

7.0%

ĐẾN 12.0%

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định từ 15 triệu VND trở lên cần vay mua xe với số tiền từ 50 triệu đến 5 tỷ VND.

Vietnamese resident

Aged 18+

Số tiền —
Kỳ hạn 12–84mo

APR

6.0%

ĐẾN 15.0%

Phù hợp nhất cho: Người đi làm có thu nhập từ 10 triệu VND trở lên và cần vay cho các nhu cầu cá nhân như cưới hỏi hoặc sửa chữa nhà.

Vietnamese citizen or foreigner with work permit

Age 21-55

Số tiền —
Kỳ hạn 12–60mo

APR

6.8%

ĐẾN 11.0%

Phù hợp nhất cho: Người có thu nhập ổn định và tín dụng tốt cần vay mua xe với số tiền lớn từ 50 triệu đến 5 tỷ đồng.

Vehicle purchase documents

Income proof

Số tiền —
Kỳ hạn 12–96mo

Tin tức mới nhất từ blog